Xe đầu kéo Howo

Giá xe đầu kéo howo, đại lý đầu kéo howo giá rẻ

dau keo howo a7 375 cau lap

Xe Đầu Kéo Howo A7 375Hp Cầu Man

Xe đầu kéo howo A7 là dòng sản phẩm trọng tâm nhất của hãng howo-sino truck, được đánh giá là tuyệt tác nghệ thuật trong lĩnh vực auto trong nước. Xe hội tụ đầy đủ dòng xe hạng sang được đưa vào trong dòng xe đầu kéo howo. Ngoại thất được thiết kế hiện đại năng động, kiểu dáng khí động học giúp tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro III mức tiêu hao 24L/100km, lốp 1200R20 loại 22PR.

xe-dau-keo-howo-a7-375hp-2016-7

Xe Đầu Kéo Howo 375 Cầu Man Cabin A7

Đầu kéo howo 375 2 cầu là dòng xe đầu kéo hot nhất-ưa chuộng nhất hiện nay. Được mệnh danh là dòng đầu kéo mạnh mẽ, kiểu dáng đẹp sang trọng, màu sắc nổi bật, siêu tiết kiệm nhiên liệu. Đầu kéo howo 375 còn có ưu điểm là Cabin A7 hạng sang, đầu cao thông thoáng 2 giường nằm rộng rãi, thoải mái.

xe-dau-keo-howo-a7-375hp-2016

Kiểu dáng mới cabin rộng rãi, sang trọng, tiện nghi tạo không gian thoải mái giúp tài xế vận hành không mệt mỏi suốt trên suốt đoạn đường. Cabin có nóc cao, 2 giường nằm rộng rãi, Cabin nâng điện, giảm chấn bằng bóng, tay lái trợ lực và điều khiển độ cao thấp.

xe-dau-keo-howo-a7-375hp-2016-8

Thủ tục mua Xe Đầu Kéo Howo A7 đơn giản nhanh gọn, chỉ cần trả trước từ 5 – 10%,  hỗ trợ vay vốn ngân hàng lãi xuất thấp từ 90 – 95% giá trị xe, thời gian từ 1 – 5 năm.

TSKT Xe Đầu Kéo Howo A7 375

Động cơ Nhà sản xuất: SINOTRUK
Kiểu loại: WD615.96E, tiêu chuẩn khí thải Euro III
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
Công suất cực đại : 375hp (276Kw) tại 2200 v/ph
Mô-men xoắn cực đại: 1500Nm tại 1300 ~ 1600 v/ph
Đường kính x hành trình piston: 126 x  130mm;
Dung tích xilanh: 9.726L; Tỉ số nén: 17.5:1
Suất tiêu hao nhiên liệu: 189g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L
Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 710 C
Máy nén khí kiểu 2 xi lanh.
Ly Hợp Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực  khí nén
Hộp Số  – Kiểu loại: HW197, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
– Tỷ số truyền: 15.01; 11.67; 9.03; 7.14; 5.57; 4.38; 3.43; 2.67; 2.06; 1.63; 1.27; 1.00;  R1 13.81; R2 3.16
Cầu Trước Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau
Cầu Sau  – Tỷ số truyền: 4.42
Khung xe  – Khung thang song song, tiết diện hình chữ  U300 × 80 × 8mm và các khung gia cường,  các khớp ghép nối được tán rivê.
– Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
– Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.
– Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.
– Kích cỡ bánh thứ năm: 2 inch (Tùy chọn: 3.5 inch)
Hệ thống lái  – ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.
– Tỷ số truyền: 26.2:1
Hệ thống phanh  – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
– Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.
– Phanh phụ: phanh động cơ.
Bánh xe và
kiểu loại
 – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
– Cỡ lốp: 12.00R20
Cabin  – Cabin A7-G,
– Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh thủy lực, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, điều chỉnh nắp mái, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang.
Hệ thống điện  – Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 7.5KW .
– Máy phát điện: 3 pha, 24V, 1540W;
– Ắc quy: 2 × 12, 165Ah
– Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.
Kích thước ( mm) Chiều dài cơ sở :
Vệt bánh xe trước :
Vệt bánh xe sau :
Nhô trước :
Nhô  sau :
Góc tiếp cận (0) :
Góc khởi hành (0):
Kích thước tổng thể:
3225+1350
2022
1830
1540
870
15
46
6985×2496×3850
Trọng lượng (kg) – Tự trọng :
– Tải trọng tại bánh xe thứ năm:
– Tổng trọng lượng đầu kéo:
– Tải trọng phân bố lên trục trước:
– Tải trọng phân bố lên trục sau:
8800
15900
25000
7000
9000×2
Đặc tính chuyển động Tốc độ lớn nhất (km/h)
Độ dốc lớn nhất vượt được (%)
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
101
29
15
35

Liên hệ ngay với Ô Tô An Sương để nhận được báo giá tốt nhất

Địa chỉ  : 2450 Quốc lộ 1A, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, TP-HCM

Hotline : 08.6256.89 05 – 09 33 77 06 88 – 09 08 541 699

Website : xetaikhuyenmai.com

Tài khoản ngân hàng An Sương

2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)

3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)

54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)

Hỗ trợ kĩ thuật 24/24 : 0904 862 863

Cung cấp phụ tùng phụ kiện : 0903 492 924 – 0934567 403

Địa điểm bảo dưỡng

ĐỊA ĐIỂM 1: 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)

ĐỊA ĐIỂM 2: 934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM